George Washington (Thứ Sáu Thg 2 22, 1732 đến Thứ Ba Thg 12 14, 1779)
Winston Churchill (Thứ Hai Thg 11 30, 1874 đến Chủ Nhật Thg 1 24, 1965)
Joseph Stalin (Thứ Tư Thg 12 18, 1878 đến Thứ Năm Thg 3 5, 1953)
Franklin D. Roosevelt (Chủ Nhật Thg 1 29, 1882 đến Thứ Tư Thg 4 11, 1945)
Harry S. Truman (Thứ Năm Thg 5 8, 1884 đến Thứ Ba Thg 12 26, 1972)
Adolf Hitler (Thứ Bảy Thg 4 20, 1889 đến Thứ Hai Thg 4 30, 1945)
Hồ Chí Minh (Thứ Hai Thg 5 19, 1890 đến Thứ Ba Thg 9 2, 1969)
Dwight D. Eisenhower (Thứ Ba Thg 10 14, 1890 đến Thứ Sáu Thg 3 28, 1969)
Charles de Gaulle (Thứ Bảy Thg 11 22, 1890 đến Thứ Hai Thg 11 9, 1970)
Francisco Franco (Chủ Nhật Thg 12 4, 1892 đến Thứ Năm Thg 11 20, 1975)
Chiến tranh Giáp Ngọ (Thứ Tư Thg 7 25, 1894 đến Thứ Tư Thg 4 17, 1895)
Joseph Goebbels (Thứ Tư Thg 10 27, 1897 đến Thứ Ba Thg 5 1, 1945)
Chiến tranh Boer lần thứ hai (Thứ Tư Thg 10 11, 1899 đến Thứ Bảy Thg 5 31, 1902)
Martin Bormann (Chủ Nhật Thg 6 17, 1900 đến Thứ Tư Thg 5 2, 1945)
Itzak Stern (Thứ Sáu Thg 1 25, 1901 đến Thứ Tư Thg 1 1, 1969)
Hirohito (Thứ Hai Thg 4 29, 1901 đến Thứ Bảy Thg 1 7, 1989)
Ruhollah Khomeini (Thứ Tư Thg 9 24, 1902 đến Thứ Bảy Thg 6 3, 1989)
Richard Nixon (Thứ Năm Thg 1 9, 1913 đến Thứ Sáu Thg 4 22, 1994)
Vasily Zaitsev (Thứ Ba Thg 3 23, 1915 đến Chủ Nhật Thg 12 15, 1991)
John F. Kennedy (Thứ Ba Thg 5 29, 1917 đến Thứ Sáu Thg 11 22, 1963)
Chiến tranh Hungary–Romania (Thứ Tư Thg 11 13, 1918 đến Chủ Nhật Thg 8 3, 1919)
Chiến tranh giành độc lập Ireland (Thứ Ba Thg 1 21, 1919 đến Thứ Hai Thg 7 11, 1921)
Desmond Doss: Hacksaw Ridge (Thứ Sáu Thg 2 7, 1919 đến Thứ Năm Thg 3 23, 2006)
Fidel Castro (Thứ Sáu Thg 8 13, 1926 đến Thứ Sáu Thg 11 25, 2016)
Nội chiến Trung Quốc (Thứ Hai Thg 8 1, 1927 đến Thứ Hai Thg 8 7, 1950)
Che Guevara (Thứ Năm Thg 6 14, 1928 đến Thứ Hai Thg 10 9, 1967)
Nội chiến Tây Ban Nha (Thứ Sáu Thg 7 17, 1936 đến Thứ Bảy Thg 4 1, 1939)
Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai (Thứ Tư Thg 7 7, 1937 đến Chủ Nhật Thg 9 2, 1945)
Chiến tranh thế giới thứ hai (Thứ Sáu Thg 9 1, 1939 đến Chủ Nhật Thg 9 2, 1945)
Slobodan Milošević (Thứ Tư Thg 8 20, 1941 đến Thứ Bảy Thg 3 11, 2006)
George W. Bush (Thứ Bảy Thg 7 6, 1946 đến Hiện tại)
Chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất (Thứ Năm Thg 12 19, 1946 đến Thứ Ba Thg 7 20, 1954)
Xung đột tại Myanmar (Thứ Sáu Thg 4 2, 1948 đến Hiện tại)
Chiến tranh Triều Tiên (Chủ Nhật Thg 6 25, 1950 đến Thứ Hai Thg 7 27, 1953)
Vladimir Putin (Thứ Hai Thg 10 6, 1952 đến Hiện tại)
Chiến tranh Algeria (Thứ Hai Thg 11 1, 1954 đến Thứ Hai Thg 3 19, 1962)
Nội chiến Sudan lần thứ nhất (Thứ Năm Thg 8 18, 1955 đến Thứ Hai Thg 3 27, 1972)
Chiến tranh Việt Nam (Thứ Ba Thg 11 1, 1955 đến Thứ Tư Thg 4 30, 1975)
Bin Laden (Chủ Nhật Thg 3 10, 1957 đến Thứ Hai Thg 5 2, 2011)
Sự kiện Vịnh Con Lợn (Thứ Hai Thg 4 17, 1961 đến Thứ Năm Thg 4 20, 1961)
Cuộc nổi dậy Brunei (Thứ Bảy Thg 12 8, 1962 đến Thứ Hai Thg 12 17, 1962)
Xung đột Colombia (Thứ Tư Thg 5 27, 1964 đến Hiện tại)
American Sniper: Christopher Scott Kyle (Thứ Hai Thg 4 8, 1974 đến Thứ Bảy Thg 2 2, 2013)
Chiến tranh Iran–Iraq (Thứ Hai Thg 9 22, 1980 đến Thứ Bảy Thg 8 20, 1988)
Chiến tranh Falklands (Thứ Sáu Thg 4 2, 1982 đến Thứ Hai Thg 6 14, 1982)
Cuộc xâm lược Panama (Thứ Tư Thg 12 20, 1989 đến Thứ Tư Thg 1 31, 1990)
Chiến tranh vùng Vịnh (Thứ Năm Thg 8 2, 1990 đến Thứ Năm Thg 2 28, 1991)
Chiến tranh giành độc lập Croatia (Chủ Nhật Thg 3 31, 1991 đến Chủ Nhật Thg 11 12, 1995)
Chiến tranh Mười ngày (Chiến tranh Độc lập Slovenia) (Thứ Năm Thg 6 27, 1991 đến Chủ Nhật Thg 7 7, 1991)
Chiến tranh Bosnia (Thứ Hai Thg 4 6, 1992 đến Thứ Năm Thg 12 14, 1995)
Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất (Chủ Nhật Thg 12 11, 1994 đến Thứ Bảy Thg 8 31, 1996)
Chiến tranh Kosovo (Chủ Nhật Thg 2 1, 1998 đến Thứ Sáu Thg 6 11, 1999)
Chiến tranh Chechnya lần thứ hai (Thứ Năm Thg 8 26, 1999 đến Chủ Nhật Thg 4 30, 2000)