Thiền định (Thiên niên kỷ 5th TCN đến Hiện tại)
Ai Cập cổ đại (Thế kỷ 32nd TCN đến 332 TCN)
Võ thuật (Thiên niên kỷ 4th TCN đến Hiện tại)
Ấn Độ cổ đại (Thế kỷ 31st TCN đến Thế kỷ 4th TCN)
Thư viện (2600 TCN đến Hiện tại)
Đại kim tự tháp (Thế kỷ 26th TCN đến Hiện tại)
Bactria (Thế kỷ 26th TCN đến Thế kỷ 10th)
Assyria (2500 TCN đến 609 TCN)
Trung Quốc cổ đại (Thế kỷ 21st TCN đến 221 TCN)
Nền văn minh Maya (2000 TCN đến 1697)
Babylon (Thế kỷ 19th TCN đến 539 TCN)
Người Hittite (1750 TCN đến 1180 TCN)
Sô-cô-la (Thế kỷ 15th TCN đến Hiện tại)
Người Aram (1110 TCN đến 730 TCN)
Nền văn minh Etruscan (900 TCN đến 27 TCN)
Hy Lạp cổ đại (Thế kỷ 9th TCN đến 146 TCN)
Vương quốc La Mã (750 TCN đến 509 TCN)
Người Scythia (Thiên niên kỷ 1st TCN đến Thiên niên kỷ 1st)
Cộng hòa La Mã (509 TCN đến 27 TCN)
Đế quốc Seleucid (312 TCN đến 63 TCN)
Vương quốc Ptolemaic (305 TCN đến 30 TCN)
Thư viện Alexandria (280 TCN đến 642)
Vương quốc Pergamon (282 TCN đến 133 TCN)
Vạn Lý Trường Thành (220 TCN đến Hiện tại)
Trung Hoa Đế quốc (các triều đại Tần và Hán) (221 TCN đến 220)
Cleopatra (69 TCN đến Thứ Bảy Thg 8 10, 30 TCN)
Đế quốc La Mã (27 TCN đến 395)
Tuabin gió (Thế kỷ 1st đến Hiện tại)
Các thảm họa có số người chết cao nhất (Thứ Sáu Thg 12 13, 115 đến Hiện tại)
Người Hung (Thế kỷ 4th đến 469)
Đế quốc Byzantine (395 đến 1453)
Máy ảnh (Thế kỷ 4th đến Hiện tại)
Chichen Itza (Thế kỷ 5th đến Thế kỷ 15th)
Justinian I (482 đến Thứ Năm Thg 11 14, 565)
Ngày lễ Tình nhân (494 đến Hiện tại)
Vương quốc Lombard (568 đến 774)
Đế quốc La Mã Thần thánh (799 đến 1806)
Lâu đài Spiez (933 đến Hiện tại)
Al-Hakim bi-Amr Allah (Thứ Bảy Thg 8 13, 985 đến Thứ Ba Thg 2 13, 1021)
Cung điện Westminster, Anh (1016 đến Hiện tại)
Các cuộc Thập tự chinh (1095 đến 1291)
Tháp nghiêng Pisa (Thứ Tư Thg 1 5, 1172 đến Hiện tại)
Hot Dog (1200 đến Hiện tại)
Mamluk (1250 đến 1517)
Coverture (Thế kỷ 13th đến 1966)
Trận động đất Cilicia năm 1268 (1268 đến 1268)
Đế quốc Ottoman (1299 đến Thứ Hai Thg 3 3, 1924)
Bệnh dịch hạch (Thế kỷ 14th đến Hiện tại)
Elizabeth Woodville (1437 đến Thứ Tư Thg 6 8, 1492)
Đế quốc Inca (1438 đến 1533)
Leonardo da Vinci (Thg 4, 1452 đến Thứ Sáu Thg 5 2, 1519)
Mona Lisa (1500 đến 1517)
Lễ Tạ ơn (1536 đến Hiện tại)
Galileo Galilei (Thứ Bảy Thg 2 15, 1564 đến Thứ Tư Thg 1 8, 1642)
Ngày Cá tháng Tư (Thứ Năm Thg 4 1, 1582 đến Hiện tại)
Ngày Thánh Patrick (Thế kỷ 17th đến Hiện tại)
Đảo Giáng Sinh (Thứ Năm Thg 1 1, 1615 đến Hiện tại)
Các nữ chiến binh Dahomey (1645 đến Thg 11, 1979)
Waghya (1670 đến 1680)
Johann Sebastian Bach (Thứ Bảy Thg 3 31, 1685 đến Thứ Ba Thg 7 28, 1750)
Động đất Sicily 1693 (Chủ Nhật Thg 1 11, 1693 đến Chủ Nhật Thg 1 11, 1693)
Cung điện Buckingham (1703 đến Hiện tại)
Động đất Tabriz 1727 (Thứ Ba Thg 11 18, 1727 đến Thứ Ba Thg 11 18, 1727)
Benjamin Banneker (Thứ Sáu Thg 11 9, 1731 đến Chủ Nhật Thg 10 19, 1806)
George Washington (Thứ Sáu Thg 2 22, 1732 đến Thứ Ba Thg 12 14, 1779)
Halloween (1745 đến Hiện tại)
Mozart (Thứ Ba Thg 1 27, 1756 đến Thứ Tư Thg 5 11, 1791)
Robert Fulton (Thứ Năm Thg 11 14, 1765 đến Thứ Bảy Thg 2 25, 1815)
Muhammad Ali của Ai Cập (Thứ Bảy Thg 3 4, 1769 đến Thứ Năm Thg 8 2, 1849)
Napoleon (Thứ Ba Thg 8 15, 1769 đến Thứ Bảy Thg 5 5, 1821)
Beethoven (Thg 12, 1770 đến Thứ Hai Thg 3 26, 1827)
Quốc kỳ Hoa Kỳ (Thứ Bảy Thg 6 14, 1777 đến Hiện tại)
Các trận động đất tại Calabria năm 1783 (Thứ Tư Thg 2 5, 1783 đến Thứ Sáu Thg 3 28, 1783)
Simón Bolívar (Thứ Năm Thg 7 24, 1783 đến Thứ Sáu Thg 12 17, 1830)
Ibrahim Pasha của Ai Cập (1789 đến 1848)
Động đất và sóng thần Unzen năm 1792 (Thứ Hai Thg 5 21, 1792 đến Thg 5, 1792)
Sở Giao dịch Chứng khoán New York (Thứ Năm Thg 5 17, 1792 đến Hiện tại)
Sojourner Truth (1797 đến Thứ Hai Thg 11 26, 1883)
Thư viện Quốc hội (Thứ Năm Thg 4 24, 1800 đến Hiện tại)
Bóng đèn sợi đốt (Thứ Sáu Thg 1 1, 1802 đến Hiện tại)
Sự thống nhất nước Đức (Thứ Tư Thg 8 6, 1806 đến Thứ Tư Thg 1 18, 1871)
Abraham Lincoln (Chủ Nhật Thg 2 12, 1809 đến Thứ Bảy Thg 4 15, 1865)
Thế chiến I (Thứ Năm Thg 7 28, 1814 đến Thứ Tư Thg 11 11, 1818)
Sự thống nhất nước Ý (1815 đến 1871)
Frederick Douglass (Thứ Năm Thg 2 13, 1817 đến Thứ Tư Thg 2 20, 1895)
Xe đạp (1817 đến Hiện tại)
Elizabeth Blackwell (Thứ Bảy Thg 2 3, 1821 đến Thứ Ba Thg 5 31, 1910)
Lothar Meyer (Thứ Năm Thg 8 19, 1830 đến Thứ Năm Thg 4 11, 1895)
Alfred Nobel (Thứ Hai Thg 10 21, 1833 đến Thứ Năm Thg 12 10, 1896)
Dmitri Mendeleev (Thứ Bảy Thg 2 8, 1834 đến Thứ Bảy Thg 2 2, 1907)
Thực tế ảo (1838 đến Hiện tại)
Phong trào độc lập Hồng Kông (Thứ Hai Thg 8 29, 1842 đến Hiện tại)
Các cuộc cách mạng Đức năm 1848–1849 (1848 đến 1849)
Các cuộc cách mạng năm 1848 (Thứ Tư Thg 2 23, 1848 đến Thg 1, 1848)
David Copperfield (1850 đến Hiện tại)
Albrecht Kossel (Thứ Sáu Thg 9 16, 1853 đến Thứ Ba Thg 7 5, 1927)
Greyfriars Bobby (Thứ Sáu Thg 5 4, 1855 đến Chủ Nhật Thg 1 14, 1872)
Ngày Lao động (1856 đến Hiện tại)
Nikola Tesla (Thứ Năm Thg 7 10, 1856 đến Thứ Năm Thg 1 7, 1943)
Max Planck (Thứ Sáu Thg 4 23, 1858 đến Thứ Bảy Thg 10 4, 1947)
Theodore Roosevelt (Thứ Tư Thg 10 27, 1858 đến Thứ Hai Thg 1 6, 1919)
Willem Einthoven (Thứ Hai Thg 5 21, 1860 đến Thứ Năm Thg 9 29, 1927)
Nội chiến Hoa Kỳ (Thứ Sáu Thg 4 12, 1861 đến Thứ Ba Thg 5 9, 1865)
Juneteenth (Thứ Hai Thg 9 22, 1862 đến Hiện tại)
Tượng Nữ thần Tự do (1865 đến Hiện tại)
Nokia (Thứ Sáu Thg 5 12, 1865 đến Thứ Năm Thg 5 11, 1865)
Anh em nhà Wright (Thứ Ba Thg 4 16, 1867 đến Thứ Sáu Thg 1 30, 1948)
Marie Curie (Thứ Năm Thg 11 7, 1867 đến Thứ Tư Thg 7 4, 1934)
Luận tội Andrew Johnson (Chủ Nhật Thg 2 23, 1868 đến Thứ Hai Thg 2 24, 1868)
W. E. B. Du Bois (Chủ Nhật Thg 2 23, 1868 đến Thứ Ba Thg 8 27, 1963)
Ngày Tưởng niệm (Thứ Bảy Thg 5 30, 1868 đến Hiện tại)
Mohandas Karamchand Gandhi (Thứ Bảy Thg 10 2, 1869 đến Thứ Sáu Thg 1 30, 1948)
Vladimir Lenin (Thứ Sáu Thg 4 22, 1870 đến Thứ Hai Thg 1 21, 1924)
Winston Churchill (Thứ Hai Thg 11 30, 1874 đến Chủ Nhật Thg 1 24, 1965)
Carter G. Woodson (Chủ Nhật Thg 12 19, 1875 đến Thứ Hai Thg 4 3, 1950)
Willis Carrier (Chủ Nhật Thg 11 26, 1876 đến Thứ Bảy Thg 10 7, 1950)
Joseph Stalin (Thứ Tư Thg 12 18, 1878 đến Thứ Năm Thg 3 5, 1953)
Albert Einstein (Thứ Sáu Thg 3 14, 1879 đến Thứ Hai Thg 4 18, 1955)
Ngựa lặn (1881 đến 1993)
Franklin D. Roosevelt (Chủ Nhật Thg 1 29, 1882 đến Thứ Tư Thg 4 11, 1945)
Igor Stravinsky (Thứ Bảy Thg 6 17, 1882 đến Thứ Ba Thg 4 6, 1971)
Kroger (1883 đến Hiện tại)
John Maynard Keynes (Thứ Hai Thg 6 4, 1883 đến Thứ Bảy Thg 4 20, 1946)
Benito Mussolini (Chủ Nhật Thg 7 29, 1883 đến Thứ Bảy Thg 4 28, 1945)
Harry S. Truman (Thứ Năm Thg 5 8, 1884 đến Thứ Ba Thg 12 26, 1972)
Papa John's Pizza (Thứ Năm Thg 10 2, 1884 đến Hiện tại)
David Ben-Gurion (Thứ Bảy Thg 10 16, 1886 đến Thứ Bảy Thg 12 1, 1973)
Gustav Stresemann (Thứ Ba Thg 5 10, 1887 đến Thứ Năm Thg 10 3, 1929)
Marcus Garvey (Thứ Tư Thg 8 17, 1887 đến Thứ Hai Thg 6 10, 1940)
Máy tính (Chủ Nhật Thg 1 1, 1888 đến Hiện tại)
Tháp Eiffel (Chủ Nhật Thg 3 31, 1889 đến Hiện tại)
Adolf Hitler (Thứ Bảy Thg 4 20, 1889 đến Thứ Hai Thg 4 30, 1945)
Hồ Chí Minh (Thứ Hai Thg 5 19, 1890 đến Thứ Ba Thg 9 2, 1969)
Dwight D. Eisenhower (Thứ Ba Thg 10 14, 1890 đến Thứ Sáu Thg 3 28, 1969)
Charles de Gaulle (Thứ Bảy Thg 11 22, 1890 đến Thứ Hai Thg 11 9, 1970)
Josip Broz Tito (Thứ Bảy Thg 5 7, 1892 đến Chủ Nhật Thg 5 4, 1980)
Francisco Franco (Chủ Nhật Thg 12 4, 1892 đến Thứ Năm Thg 11 20, 1975)
Mao Trạch Đông (Thứ Ba Thg 12 26, 1893 đến Thứ Năm Thg 9 9, 1976)
Edward VIII (Thứ Bảy Thg 6 23, 1894 đến Chủ Nhật Thg 5 28, 1972)
Chiến tranh Giáp Ngọ (Thứ Tư Thg 7 25, 1894 đến Thứ Tư Thg 4 17, 1895)
Tia X (Thứ Sáu Thg 11 8, 1895 đến Hiện tại)
Joseph Goebbels (Thứ Tư Thg 10 27, 1897 đến Thứ Ba Thg 5 1, 1945)
Lucky Luciano (Thứ Tư Thg 11 24, 1897 đến Thứ Sáu Thg 1 26, 1962)
Juan Trippe (Thứ Ba Thg 6 27, 1899 đến Thứ Sáu Thg 4 3, 1981)
Yasunari Kawabata (Chủ Nhật Thg 6 11, 1899 đến Chủ Nhật Thg 4 16, 1972)
Chiến tranh Boer lần thứ hai (Thứ Tư Thg 10 11, 1899 đến Thứ Bảy Thg 5 31, 1902)
Martin Bormann (Chủ Nhật Thg 6 17, 1900 đến Thứ Tư Thg 5 2, 1945)
Heinrich Himmler (Chủ Nhật Thg 10 7, 1900 đến Thứ Tư Thg 5 23, 1945)
Itzak Stern (Thứ Sáu Thg 1 25, 1901 đến 1969)
Hirohito (Thứ Hai Thg 4 29, 1901 đến Thứ Bảy Thg 1 7, 1989)
Louis Armstrong (Chủ Nhật Thg 8 4, 1901 đến Thứ Ba Thg 7 6, 1971)
Giải Nobel (Thứ Ba Thg 12 10, 1901 đến Hiện tại)
Walt Disney (Thứ Năm Thg 12 5, 1901 đến Thứ Năm Thg 12 15, 1966)
Ruhollah Khomeini (Thứ Tư Thg 9 24, 1902 đến Thứ Bảy Thg 6 3, 1989)
Ford (Thứ Ba Thg 6 16, 1903 đến Hiện tại)
Russell Bufalino (Thứ Năm Thg 10 29, 1903 đến Thứ Sáu Thg 2 25, 1994)
Salvador Dalí (Thứ Tư Thg 5 11, 1904 đến Thứ Hai Thg 1 23, 1989)
Anna May Wong (Thứ Ba Thg 1 3, 1905 đến Thứ Sáu Thg 2 3, 1961)
Cách mạng Nga năm 1905 (Thứ Tư Thg 2 22, 1905 đến Chủ Nhật Thg 6 16, 1907)
Severo Ochoa (Chủ Nhật Thg 9 24, 1905 đến Thứ Hai Thg 11 1, 1993)
Howard Hughes: Phi công (Chủ Nhật Thg 12 24, 1905 đến Thứ Hai Thg 4 5, 1976)
Xerox (Thứ Tư Thg 4 18, 1906 đến Hiện tại)
Cuộc thám hiểm Đan Mạch (Thg 8, 1907 đến Thứ Ba Thg 7 21, 1908)
Ngày của Mẹ (Thứ Tư Thg 1 1, 1908 đến Hiện tại)
Oskar Schindler (Bản danh sách của Schindler) (Thứ Ba Thg 4 28, 1908 đến Thứ Tư Thg 10 9, 1974)
Titanic (Thứ Tư Thg 7 29, 1908 đến Chủ Nhật Thg 4 14, 1912)
Ngày của Cha (1908 đến Hiện tại)
Tai nạn máy bay (Thứ Năm Thg 9 17, 1908 đến Hiện tại)
Kháng sinh (Thứ Ba Thg 4 19, 1910 đến Hiện tại)
Mẹ Teresa (Thứ Sáu Thg 8 26, 1910 đến Thứ Sáu Thg 9 5, 1997)
Cách mạng Mexico (Chủ Nhật Thg 11 20, 1910 đến Thứ Sáu Thg 5 21, 1920)
Ronald Reagan (Thứ Hai Thg 2 6, 1911 đến Thứ Bảy Thg 6 5, 2004)
IBM (Thứ Sáu Thg 6 16, 1911 đến Hiện tại)
Cách mạng Tân Hợi (Thứ Ba Thg 10 10, 1911 đến Thứ Hai Thg 2 12, 1912)
Alan Turing (Chủ Nhật Thg 6 23, 1912 đến Thứ Hai Thg 6 7, 1954)
Richard Nixon (Thứ Năm Thg 1 9, 1913 đến Thứ Sáu Thg 4 22, 1994)
Jimmy Hoffa (Thứ Sáu Thg 2 14, 1913 đến Thứ Sáu Thg 7 30, 1982)
Rosa Parks (Thứ Ba Thg 2 4, 1913 đến Thứ Hai Thg 10 24, 2005)
Diệt chủng người Armenia (1914 đến 1923)
Vasily Zaitsev (Thứ Ba Thg 3 23, 1915 đến Chủ Nhật Thg 12 15, 1991)
Frank Sinatra (Chủ Nhật Thg 12 12, 1915 đến Thứ Năm Thg 5 14, 1998)
BMW (Thứ Ba Thg 3 7, 1916 đến Hiện tại)
John F. Kennedy (Thứ Ba Thg 5 29, 1917 đến Thứ Sáu Thg 11 22, 1963)
Indira Gandhi (Thứ Hai Thg 11 19, 1917 đến Thứ Tư Thg 10 31, 1984)
Cúm Tây Ban Nha (Thg 1, 1918 đến Thg 12, 1920)
Zayed bin Sultan Al Nahyan (Thứ Hai Thg 5 6, 1918 đến Thứ Ba Thg 11 2, 2004)
Nelson Mandela (Thứ Năm Thg 7 18, 1918 đến Thứ Năm Thg 12 5, 2013)
Chiến tranh Hungary–Romania (Thứ Tư Thg 11 13, 1918 đến Chủ Nhật Thg 8 3, 1919)
Chiến tranh giành độc lập Ireland (Thứ Ba Thg 1 21, 1919 đến Thứ Hai Thg 7 11, 1921)
Cộng hòa Weimar (1919 đến 1933)
Desmond Doss: Hacksaw Ridge (Thứ Sáu Thg 2 7, 1919 đến Thứ Năm Thg 3 23, 2006)
Mùa hè Đỏ (Thg 4, 1919 đến Thg 12, 1919)
Hiệp ước Versailles (Thứ Bảy Thg 6 28, 1919 đến Thứ Bảy Thg 1 10, 1920)
Hội Quốc Liên (Thứ Bảy Thg 1 10, 1920 đến Thứ Bảy Thg 4 20, 1946)
Giáo hoàng Gioan Phaolô II (Thứ Ba Thg 5 18, 1920 đến Thứ Bảy Thg 4 2, 2005)
Akio Morita (Thứ Tư Thg 1 26, 1921 đến Chủ Nhật Thg 10 3, 1999)
Hoàng thân Philip, Công tước xứ Edinburgh (Thứ Sáu Thg 6 10, 1921 đến Thứ Sáu Thg 4 9, 2021)
Mamie Till (Thứ Tư Thg 11 23, 1921 đến Thứ Hai Thg 1 6, 2003)
Stan Lee (Thứ Năm Thg 12 28, 1922 đến Thứ Hai Thg 11 12, 2018)
Shimon Peres (Thứ Năm Thg 8 2, 1923 đến Thứ Tư Thg 9 28, 2016)
Hachikō (Thứ Bảy Thg 11 10, 1923 đến Thứ Sáu Thg 3 8, 1935)
Marlon Brando (Thứ Năm Thg 4 3, 1924 đến Thứ Năm Thg 7 1, 2004)
Jimmy Carter (Thứ Tư Thg 10 1, 1924 đến Hiện tại)
Malcolm X (Thứ Ba Thg 5 19, 1925 đến Chủ Nhật Thg 2 21, 1965)
Margaret Thatcher (Thứ Ba Thg 10 13, 1925 đến Thứ Hai Thg 4 8, 2013)
Nữ hoàng Elizabeth II (Thứ Tư Thg 4 21, 1926 đến Hiện tại)
Marilyn Monroe (Thứ Ba Thg 6 1, 1926 đến Thứ Bảy Thg 8 4, 1962)
Fidel Castro (Thứ Sáu Thg 8 13, 1926 đến Thứ Sáu Thg 11 25, 2016)
Nội chiến Trung Quốc (Thứ Hai Thg 8 1, 1927 đến Thứ Hai Thg 8 7, 1950)
Penicillin (1928 đến Hiện tại)
Che Guevara (Thứ Năm Thg 6 14, 1928 đến Thứ Hai Thg 10 9, 1967)
John Forbes Nash Jr.: Một tâm hồn đẹp (Thứ Tư Thg 6 13, 1928 đến Thứ Bảy Thg 5 23, 2015)
Martin Luther King (Thứ Hai Thg 11 5, 1928 đến Thứ Năm Thg 4 4, 1968)
Audrey Hepburn (Thứ Bảy Thg 5 4, 1929 đến Thứ Tư Thg 1 20, 1993)
Đại suy thoái (1929 đến 1933)
Shep (chó Mỹ) (1930 đến Thứ Hai Thg 1 12, 1942)
FIFA World Cup (Chủ Nhật Thg 7 13, 1930 đến Hiện tại)
Warren Buffett (Thứ Bảy Thg 8 30, 1930 đến Hiện tại)
Công chúa Margaret, Nữ bá tước xứ Snowdon (Thứ Năm Thg 8 21, 1930 đến Thứ Sáu Thg 2 15, 2002)
Neil Armstrong (Thứ Ba Thg 8 5, 1930 đến Thứ Bảy Thg 8 25, 2012)
Cách mạng Brazil năm 1930 (Thứ Sáu Thg 10 3, 1930 đến Thứ Sáu Thg 10 24, 1930)
Mikhail Gorbachev (Thứ Hai Thg 3 2, 1931 đến Hiện tại)
Raúl Castro (Thứ Tư Thg 6 3, 1931 đến Hiện tại)
Trận động đất Changma năm 1932 (Chủ Nhật Thg 12 25, 1932 đến Chủ Nhật Thg 12 25, 1932)
Lacoste (Chủ Nhật Thg 1 1, 1933 đến Hiện tại)
DC Comics (Thứ Hai Thg 6 25, 1934 đến Hiện tại)
Động đất Quetta 1935 (Thứ Sáu Thg 5 31, 1935 đến Thứ Sáu Thg 5 31, 1935)
Magdi Yacoub (Thứ Bảy Thg 11 16, 1935 đến Thứ Sáu Thg 11 15, 1935)
Amancio Ortega (Thứ Sáu Thg 3 27, 1936 đến Thứ Năm Thg 3 26, 1936)
Sepp Blatter (Thứ Ba Thg 3 10, 1936 đến Hiện tại)
Nội chiến Tây Ban Nha (Thứ Sáu Thg 7 17, 1936 đến Thứ Bảy Thg 4 1, 1939)
Silvio Berlusconi (Thứ Ba Thg 9 29, 1936 đến Hiện tại)
Giáo hoàng Phanxicô (Thứ Tư Thg 12 16, 1936 đến Hiện tại)
Harald V (Chủ Nhật Thg 2 21, 1937 đến Hiện tại)
Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai (Thứ Tư Thg 7 7, 1937 đến Chủ Nhật Thg 9 2, 1945)
Juan Carlos I (Thứ Tư Thg 1 5, 1938 đến Hiện tại)
Samsung (Thứ Ba Thg 3 1, 1938 đến Hiện tại)
Chiến tranh thế giới thứ hai (Thứ Sáu Thg 9 1, 1939 đến Chủ Nhật Thg 9 2, 1945)
Carlos Slim (Chủ Nhật Thg 1 28, 1940 đến Hiện tại)
Nancy Pelosi (Thứ Ba Thg 3 26, 1940 đến Hiện tại)
Muhammad Yunus (Thứ Sáu Thg 6 28, 1940 đến Hiện tại)
Samuel Little (Thứ Sáu Thg 6 7, 1940 đến Thứ Tư Thg 12 30, 2020)
Pelé (Thứ Tư Thg 10 23, 1940 đến Hiện tại)
Qaboos bin Said al Said (Thứ Hai Thg 11 18, 1940 đến Thứ Sáu Thg 1 10, 2020)
Cuộc thảm sát Holocaust (1941 đến 1945)
Slobodan Milošević (Thứ Tư Thg 8 20, 1941 đến Thứ Bảy Thg 3 11, 2006)
Hiến chương Đại Tây Dương (Thứ Năm Thg 8 14, 1941 đến Hiện tại)
Fido (chó) (1941 đến Thứ Hai Thg 6 9, 1958)
Muhammad Ali Clay (Thứ Bảy Thg 1 17, 1942 đến Thứ Sáu Thg 6 3, 2016)
Stephen Hawking (Thứ Tư Thg 1 7, 1942 đến Thứ Ba Thg 3 13, 2018)
Ted Kaczynski (Thứ Sáu Thg 5 22, 1942 đến Thg 2, 2022)
Joe Biden (Thứ Sáu Thg 11 20, 1942 đến Hiện tại)
Chiến dịch Mincemeat (Thứ Bảy Thg 4 17, 1943 đến Thứ Sáu Thg 4 30, 1943)
IKEA (Thứ Tư Thg 7 28, 1943 đến Hiện tại)
Năng lượng hạt nhân (1943 đến Hiện tại)
Ngân hàng Thế giới (Thứ Bảy Thg 7 1, 1944 đến Hiện tại)
Hội nghị Bretton Woods (Thứ Bảy Thg 7 1, 1944 đến Thứ Sáu Thg 7 21, 1944)
Bob Marley (Thứ Ba Thg 2 6, 1945 đến Thứ Hai Thg 5 11, 1981)
Patch Adams (Thứ Hai Thg 5 28, 1945 đến Hiện tại)
Bom nguyên tử (Thứ Hai Thg 8 6, 1945 đến Hiện tại)
Lula da Silva (Thứ Bảy Thg 10 27, 1945 đến Hiện tại)
Liên Hợp Quốc (Thứ Tư Thg 10 24, 1945 đến Hiện tại)
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (Thứ Năm Thg 12 27, 1945 đến Hiện tại)
Tập đoàn Sony (Thứ Ba Thg 5 7, 1946 đến Hiện tại)
Xanana Gusmão (Thứ Năm Thg 6 20, 1946 đến Hiện tại)
Donald Trump (Thứ Sáu Thg 6 14, 1946 đến Hiện tại)
George W. Bush (Thứ Bảy Thg 7 6, 1946 đến Hiện tại)
Freddie Mercury (Thứ Năm Thg 9 5, 1946 đến Chủ Nhật Thg 11 24, 1991)
Ted Bundy (Chủ Nhật Thg 11 24, 1946 đến Thứ Ba Thg 1 24, 1989)
Chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất (Thứ Năm Thg 12 19, 1946 đến Thứ Ba Thg 7 20, 1954)
Steven Spielberg (Thứ Tư Thg 12 18, 1946 đến Hiện tại)
Johan Cruyff (Thứ Sáu Thg 4 25, 1947 đến Thứ Năm Thg 3 24, 2016)
Cuộc đảo chính Tiệp Khắc năm 1948 (Thứ Bảy Thg 2 21, 1948 đến Thứ Tư Thg 2 25, 1948)
Xung đột tại Myanmar (Thứ Sáu Thg 4 2, 1948 đến Hiện tại)
Pedro López (kẻ giết người hàng loạt) (Thg 10, 1948 đến Thứ Bảy Thg 1 1, 2022)
Thái tử Charles (Chủ Nhật Thg 11 14, 1948 đến Hiện tại)
Gary Ridgway (Thứ Sáu Thg 2 18, 1949 đến Thứ Năm Thg 2 21, 2002)
Bernard Arnault (Thứ Bảy Thg 3 5, 1949 đến Hiện tại)
Thành lập NATO (Thứ Hai Thg 4 4, 1949 đến Hiện tại)
Adidas (Thứ Năm Thg 8 18, 1949 đến Hiện tại)
Quốc kỳ Bhutan (1949 đến Hiện tại)
Các vụ xả súng hàng loạt tại Hoa Kỳ (Thứ Ba Thg 9 6, 1949 đến Hiện tại)
Carlos the Jackal (Thứ Tư Thg 10 12, 1949 đến Hiện tại)
Hoạt hình máy tính (1940 đến Hiện tại)
Pablo Escobar: Narcos (Thứ Năm Thg 12 1, 1949 đến Thứ Năm Thg 12 2, 1993)
Internet (1950 đến Hiện tại)
Chiến tranh Triều Tiên (Chủ Nhật Thg 6 25, 1950 đến Thứ Hai Thg 7 27, 1953)
Richard Branson (Thứ Ba Thg 7 18, 1950 đến Hiện tại)
Narendra Damodardas Modi (Chủ Nhật Thg 9 17, 1950 đến Hiện tại)
Ayman al-Zawahiri (Thứ Ba Thg 6 19, 1951 đến Hiện tại)
Robin Williams (Thứ Bảy Thg 7 21, 1951 đến Thứ Hai Thg 8 11, 2014)
Black Friday (1952 đến Hiện tại)
KFC (1952 đến Hiện tại)
Vladimir Putin (Thứ Hai Thg 10 6, 1952 đến Hiện tại)
Tony Blair (Thứ Ba Thg 5 5, 1953 đến Hiện tại)
James Bond (1953 đến Hiện tại)
Françoise Bettencourt Meyers (Thứ Sáu Thg 7 10, 1953 đến Hiện tại)
Recep Tayyip Erdoğan (Thứ Sáu Thg 2 26, 1954 đến Hiện tại)
Christopher Paul Gardner (Thứ Ba Thg 2 9, 1954 đến Hiện tại)
Thành Long (Thứ Tư Thg 4 7, 1954 đến Hiện tại)
Hugo Chávez (Thứ Tư Thg 7 28, 1954 đến Thứ Ba Thg 3 5, 2013)
Angela Merkel (Thứ Bảy Thg 7 17, 1954 đến Hiện tại)
Abu Mahdi al-Muhandis (Thứ Năm Thg 7 1, 1954 đến Thứ Sáu Thg 1 3, 2020)
Halimah Yacob (Thứ Hai Thg 8 23, 1954 đến Hiện tại)
Ruby Bridges (Thứ Tư Thg 9 8, 1954 đến Hiện tại)
Chiến tranh Algeria (Thứ Hai Thg 11 1, 1954 đến Thứ Hai Thg 3 19, 1962)
Bạo lực liên cộng đồng tại Síp (Thứ Bảy Thg 1 1, 1955 đến Chủ Nhật Thg 1 1, 1967)
Sherry Dyson (1950 đến Hiện tại)
Pam Foreman Testroet (1955 đến Hiện tại)
Jair Bolsonaro (Thứ Hai Thg 3 21, 1955 đến Hiện tại)
Nội chiến Sudan lần thứ nhất (Thứ Năm Thg 8 18, 1955 đến Thứ Hai Thg 3 27, 1972)
Bill Gates (Thứ Sáu Thg 10 28, 1955 đến Hiện tại)
Chiến tranh Việt Nam (Thứ Ba Thg 11 1, 1955 đến Thứ Tư Thg 4 30, 1975)
Bank of America (1956 đến Hiện tại)
Christine Lagarde (Chủ Nhật Thg 1 1, 1956 đến Hiện tại)
Cách mạng Hungary năm 1956 (Thứ Bảy Thg 6 23, 1956 đến Chủ Nhật Thg 11 11, 1956)
Theresa May (Chủ Nhật Thg 9 30, 1956 đến Hiện tại)
Qasem Soleimani (Thứ Hai Thg 3 11, 1957 đến Thứ Sáu Thg 1 3, 2020)
Bin Laden (Chủ Nhật Thg 3 10, 1957 đến Thứ Hai Thg 5 2, 2011)
The Beatles (Thg 3, 1957 đến Chủ Nhật Thg 12 29, 1974)
Visa Inc. (Thứ Hai Thg 9 1, 1958 đến Hiện tại)
Sooronbay Jeenbekov (Chủ Nhật Thg 11 16, 1958 đến Hiện tại)
Laser (1960 đến Hiện tại)
Diego Maradona (Chủ Nhật Thg 10 30, 1960 đến Thứ Tư Thg 11 25, 2020)
Cách mạng Nicaragua (Chủ Nhật Thg 1 1, 1961 đến Thứ Hai Thg 1 1, 1990)
Sự kiện Vịnh Con Lợn (Thứ Hai Thg 4 17, 1961 đến Thứ Năm Thg 4 20, 1961)
Công nương Diana (Thứ Bảy Thg 7 1, 1961 đến Chủ Nhật Thg 8 31, 1997)
Bức tường Berlin (1961 đến 1989)
Barack Obama (Thứ Sáu Thg 8 4, 1961 đến Hiện tại)
Jim Carrey (Thứ Tư Thg 1 17, 1962 đến Hiện tại)
Vụ vượt ngục Alcatraz tháng 6 năm 1962: Vượt ngục Alcatraz (Thứ Hai Thg 6 11, 1962 đến Hiện tại)
Khủng hoảng tên lửa Cuba (Thứ Ba Thg 10 16, 1962 đến Thứ Hai Thg 10 29, 1962)
Richard Jewell (Thứ Hai Thg 12 17, 1962 đến Thứ Tư Thg 8 29, 2007)
Cuộc nổi dậy Brunei (Thứ Bảy Thg 12 8, 1962 đến Thứ Hai Thg 12 17, 1962)
Cuộc nổi dậy của cộng sản tại Sarawak (Thứ Bảy Thg 12 1, 1962 đến Thứ Bảy Thg 11 3, 1990)
Michael Jordan (Thứ Bảy Thg 2 16, 1963 đến Hiện tại)
Garry Kasparov (Thứ Bảy Thg 4 13, 1963 đến Hiện tại)
Stuart Long (Thứ Sáu Thg 7 26, 1963 đến Thứ Hai Thg 6 9, 2014)
Gia đình của Charles Antetokounmpo (Thứ Bảy Thg 8 3, 1963 đến Thứ Sáu Thg 9 29, 2017)
Nike, Inc. (Thứ Bảy Thg 1 25, 1964 đến Hiện tại)
Jeff Bezos (Chủ Nhật Thg 1 12, 1964 đến Hiện tại)
Xung đột Colombia (Thứ Tư Thg 5 27, 1964 đến Hiện tại)
Marco van Basten (Thứ Bảy Thg 10 31, 1964 đến Hiện tại)
Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển (Thứ Tư Thg 12 30, 1964 đến Hiện tại)
Frank Fritz (Thứ Hai Thg 10 11, 1965 đến Hiện tại)
Best Buy (Thứ Hai Thg 8 22, 1966 đến Hiện tại)
David Cameron (Chủ Nhật Thg 10 9, 1966 đến Hiện tại)
George Weah (Thứ Bảy Thg 10 1, 1966 đến Hiện tại)
Chris McCandless: Into the Wild (Thứ Hai Thg 2 12, 1968 đến Thứ Bảy Thg 8 1, 1992)
Celine Dion (Thứ Bảy Thg 3 30, 1968 đến Hiện tại)
Tony Hawk (Chủ Nhật Thg 5 12, 1968 đến Hiện tại)
Tháng Lịch sử Người da đen (Thg 2, 1969 đến Hiện tại)
Nạn đói Rajputana năm 1869 (Thg 5, 1969 đến 1970)
Động đất Ancash 1970 (Chủ Nhật Thg 5 31, 1970 đến Chủ Nhật Thg 5 31, 1970)
River Phoenix (Chủ Nhật Thg 8 23, 1970 đến Chủ Nhật Thg 10 31, 1993)
Red Dog (Pilbara) (1971 đến Thứ Tư Thg 11 21, 1979)
Xanax (1971 đến Hiện tại)
Elon Musk (Thứ Hai Thg 6 28, 1971 đến Hiện tại)
Bộ vi xử lý (Thứ Hai Thg 11 15, 1971 đến Hiện tại)
Justin Trudeau (Thứ Bảy Thg 12 25, 1971 đến Hiện tại)
Gita Gopinath (Thứ Tư Thg 12 8, 1971 đến Hiện tại)
Shaquille O'Neal (Thứ Hai Thg 3 6, 1972 đến Hiện tại)
Dwayne Johnson (Thứ Ba Thg 5 2, 1972 đến Hiện tại)
Atari, Inc. (Thứ Ba Thg 6 27, 1972 đến Hiện tại)
Zinedine Zidane (Thứ Sáu Thg 6 23, 1972 đến Hiện tại)
Popeyes (Thứ Hai Thg 6 12, 1972 đến Hiện tại)
Eminem (Thứ Ba Thg 10 17, 1972 đến Hiện tại)
Bart Millard (Thứ Sáu Thg 12 1, 1972 đến Hiện tại)
Điện thoại di động (Thứ Ba Thg 4 3, 1973 đến Hiện tại)
Khủng hoảng dầu mỏ năm 1973 (1973 đến 1979)
American Sniper: Christopher Scott Kyle (Thứ Hai Thg 4 8, 1974 đến Thứ Bảy Thg 2 2, 2013)
Andrew Yang (Chủ Nhật Thg 1 12, 1975 đến Hiện tại)
Zara (1975 đến Hiện tại)
Microsoft (Thứ Sáu Thg 4 4, 1975 đến Hiện tại)
Angelina Jolie (Thứ Tư Thg 6 4, 1975 đến Hiện tại)
Apple Inc. (Thứ Năm Thg 4 1, 1976 đến Hiện tại)
Các đợt bùng phát Ebola lớn nhất (Thg 6, 1976 đến Hiện tại)
Francesco Totti (Thứ Hai Thg 9 27, 1976 đến Hiện tại)
Michael Ballack (Chủ Nhật Thg 9 26, 1976 đến Hiện tại)
Shakira (Thứ Tư Thg 2 2, 1977 đến Hiện tại)
Emmanuel Macron (Thứ Tư Thg 12 21, 1977 đến Hiện tại)
Cách mạng Iran (Thứ Bảy Thg 1 7, 1978 đến Chủ Nhật Thg 2 11, 1979)
Kobe Bryant (Thứ Tư Thg 8 23, 1978 đến Chủ Nhật Thg 1 26, 2020)
Kevin Hart (Thứ Sáu Thg 7 6, 1979 đến Hiện tại)
Trivial Pursuit (Thứ Bảy Thg 12 15, 1979 đến Hiện tại)
Ronaldinho (Thứ Sáu Thg 3 21, 1980 đến Hiện tại)
Jacinda Ardern (Thứ Bảy Thg 7 26, 1980 đến Hiện tại)
Chiến tranh Iran–Iraq (Thứ Hai Thg 9 22, 1980 đến Thứ Bảy Thg 8 20, 1988)
Christopher Jarrett Medina Gardner (Thứ Tư Thg 1 28, 1981 đến Hiện tại)
Meghan, Nữ công tước xứ Sussex (Thứ Ba Thg 8 4, 1981 đến Hiện tại)
Zlatan Ibrahimović (Thứ Bảy Thg 10 3, 1981 đến Hiện tại)
Catherine, Nữ công tước xứ Cambridge (Thứ Bảy Thg 1 9, 1982 đến Hiện tại)
Kim Jong-un (Thg 1, 1982 đến Hiện tại)
Kaká (Thứ Năm Thg 4 22, 1982 đến Hiện tại)
Chiến tranh Falklands (Thứ Sáu Thg 4 2, 1982 đến Thứ Hai Thg 6 14, 1982)
Hoàng tử William (Thứ Hai Thg 6 21, 1982 đến Hiện tại)
Chumlee (Thứ Tư Thg 9 8, 1982 đến Hiện tại)
Elizabeth Holmes (Thứ Sáu Thg 3 2, 1984 đến Hiện tại)
Mark Zuckerberg (Thứ Hai Thg 5 14, 1984 đến Hiện tại)
Hoàng tử Harry (Thứ Bảy Thg 9 15, 1984 đến Hiện tại)
LeBron James (Thứ Bảy Thg 12 29, 1984 đến Hiện tại)
MacOS (1985 đến 2019)
Cristiano Ronaldo (Thứ Ba Thg 2 5, 1985 đến Hiện tại)
Sự tan rã của Liên bang Xô viết (Chủ Nhật Thg 3 10, 1985 đến Thứ Năm Thg 12 26, 1991)
Sự kiện Sân vận động Heysel (Thứ Tư Thg 5 29, 1985 đến Thứ Tư Thg 5 29, 1985)
Michael Phelps (Thứ Bảy Thg 6 29, 1985 đến Hiện tại)
Jacintha Darlene Gardner (Thứ Bảy Thg 10 5, 1985 đến Hiện tại)
Windows (Thứ Tư Thg 11 20, 1985 đến Hiện tại)
Cinnabon (Thứ Tư Thg 12 4, 1985 đến Hiện tại)
Dollar Tree (1986 đến Hiện tại)
In 3D (1986 đến Hiện tại)
Lady Gaga (Thứ Năm Thg 3 27, 1986 đến Hiện tại)
Thảm họa Chernobyl (Thứ Bảy Thg 4 26, 1986 đến Hiện tại)
Rafael Nadal (Thứ Hai Thg 6 2, 1986 đến Hiện tại)
Ellie Goulding (Thứ Ba Thg 12 30, 1986 đến Hiện tại)
Elliot Page (Thứ Bảy Thg 2 21, 1987 đến Hiện tại)
Lionel Messi (Thứ Tư Thg 6 24, 1987 đến Hiện tại)
Huawei (Thứ Ba Thg 9 15, 1987 đến Thứ Hai Thg 9 14, 1987)
Virat Kohli (Thứ Bảy Thg 11 5, 1988 đến Hiện tại)
Vụ án người chạy bộ ở Công viên Trung tâm (Thứ Tư Thg 4 19, 1989 đến Thứ Hai Thg 5 1, 1989)
Các cuộc biểu tình tại Quảng trường Thiên An Môn năm 1989 (Thứ Bảy Thg 4 15, 1989 đến Chủ Nhật Thg 6 4, 1989)
Các sự kiện tại Hillsborough (Thứ Bảy Thg 4 15, 1989 đến Thứ Bảy Thg 4 15, 1989)
Nintendo (Thứ Bảy Thg 9 23, 1989 đến Hiện tại)
Aaron Hernandez (Thứ Hai Thg 11 6, 1989 đến Thứ Tư Thg 4 19, 2017)
Cuộc xâm lược Panama (Thứ Tư Thg 12 20, 1989 đến Thứ Tư Thg 1 31, 1990)
Cách mạng Mông Cổ năm 1990 (Thứ Ba Thg 1 2, 1990 đến Thứ Sáu Thg 3 9, 1990)
Džok (1990 đến 1998)
Ciro Immobile (Thứ Ba Thg 2 20, 1990 đến Hiện tại)
Động đất Manjil–Rudbar 1990 (Thứ Năm Thg 6 21, 1990 đến Thứ Năm Thg 6 21, 1990)
Chiến tranh vùng Vịnh (Thứ Năm Thg 8 2, 1990 đến Thứ Năm Thg 2 28, 1991)
Chiến tranh giành độc lập Croatia (Chủ Nhật Thg 3 31, 1991 đến Chủ Nhật Thg 11 12, 1995)
Chiến tranh Mười ngày (Chiến tranh Độc lập Slovenia) (Thứ Năm Thg 6 27, 1991 đến Chủ Nhật Thg 7 7, 1991)
Linux (Thứ Ba Thg 9 17, 1991 đến Hiện tại)
Vodafone (Thứ Hai Thg 9 16, 1991 đến Hiện tại)
Gian lận và tấn công ngân hàng (Thứ Tư Thg 1 1, 1992 đến Thứ Hai Thg 12 31, 2018)
Chiến tranh Bosnia (Thứ Hai Thg 4 6, 1992 đến Thứ Năm Thg 12 14, 1995)
Mohamed Salah (Thứ Hai Thg 6 15, 1992 đến Hiện tại)
Marvel Studios (Thứ Ba Thg 12 7, 1993 đến Hiện tại)
Symbian OS (1990 đến Thứ Tư Thg 1 1, 2014)
Diệt chủng Rwanda (Thứ Năm Thg 4 7, 1994 đến Thứ Sáu Thg 7 15, 1994)
Amazon (Thứ Ba Thg 7 5, 1994 đến Hiện tại)
Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất (Chủ Nhật Thg 12 11, 1994 đến Thứ Bảy Thg 8 31, 1996)
PlayStation (Thứ Bảy Thg 12 3, 1994 đến Hiện tại)
Tổ chức Thương mại Thế giới (Chủ Nhật Thg 1 1, 1995 đến Hiện tại)
Java (ngôn ngữ lập trình) (Thứ Ba Thg 5 23, 1995 đến Hiện tại)
Gary Webb (Thứ Năm Thg 8 31, 1995 đến Thứ Sáu Thg 12 10, 2004)
HTC (Thứ Năm Thg 5 15, 1997 đến Hiện tại)
Khủng hoảng tài chính châu Á 1997 (Thứ Tư Thg 7 2, 1997 đến Thứ Sáu Thg 1 1, 1999)
Netflix (Thứ Ba Thg 8 26, 1997 đến Hiện tại)
Chiến tranh Kosovo (Chủ Nhật Thg 2 1, 1998 đến Thứ Sáu Thg 6 11, 1999)
Google LLC (Thứ Sáu Thg 9 4, 1998 đến Hiện tại)
Sofia Kenin (Thứ Bảy Thg 11 14, 1998 đến Hiện tại)
Luận tội Bill Clinton (Thứ Bảy Thg 12 19, 1998 đến Thứ Sáu Thg 2 12, 1999)
Cách mạng Bolivar (Thứ Ba Thg 2 2, 1999 đến Hiện tại)
Chiến tranh Chechnya lần thứ hai (Thứ Năm Thg 8 26, 1999 đến Chủ Nhật Thg 4 30, 2000)
Oppo (2001 đến Hiện tại)
Các cuộc tấn công ngày 11 tháng 9 (9/11) (Thứ Ba Thg 9 11, 2001 đến Thứ Sáu Thg 7 26, 2019)
Xbox (Thứ Tư Thg 11 14, 2001 đến Hiện tại)
Billie Eilish (Thứ Ba Thg 12 18, 2001 đến Hiện tại)
Virus Corona SARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng) (Thứ Sáu Thg 11 15, 2002 đến Thứ Bảy Thg 5 1, 2004)
Tesla, Inc. (Thứ Ba Thg 7 1, 2003 đến Hiện tại)
Android (Thg 10, 2003 đến Hiện tại)
Facebook, Inc. (Thứ Tư Thg 2 4, 2004 đến Hiện tại)
iOS (2005 đến Hiện tại)
Vụ sát hại Gabriel Fernandez bởi Pearl Fernandez và bạn trai Isauro Aguirre (Chủ Nhật Thg 2 20, 2005 đến Thứ Sáu Thg 5 24, 2013)
YouTube (Thứ Hai Thg 2 14, 2005 đến Hiện tại)
Reddit (Thứ Năm Thg 6 23, 2005 đến Hiện tại)
Bão Katrina (Thứ Hai Thg 8 22, 2005 đến Thứ Tư Thg 8 31, 2005)
PlayStation Network (Thứ Bảy Thg 11 11, 2006 đến Hiện tại)
Khủng hoảng tài chính 2007–2008 (Thứ Hai Thg 1 1, 2007 đến Thứ Hai Thg 12 31, 2007)
Marc Patrick O'Leary: Kẻ hiếp dâm hàng loạt tại Washington và Colorado (Không thể tin được) (Thứ Ba Thg 1 1, 2008 đến Thứ Bảy Thg 12 31, 2011)
Động đất Tứ Xuyên 2008 (Thứ Hai Thg 5 12, 2008 đến Thứ Hai Thg 5 12, 2008)
Bitcoin (Thứ Hai Thg 8 18, 2008 đến Hiện tại)
Chuyến bay 1549 của US Airways: Sully (Thứ Năm Thg 1 15, 2009 đến Hiện tại)
Uber (Thg 3, 2009 đến Hiện tại)
League of Legends (Thứ Ba Thg 10 27, 2009 đến Hiện tại)
Xiaomi (Thứ Ba Thg 4 6, 2010 đến Hiện tại)
Zoom Video Communications (Thứ Năm Thg 4 21, 2011 đến Hiện tại)
Oculus (Thg 7, 2012 đến Hiện tại)
OnePlus (Thứ Hai Thg 12 16, 2013 đến Hiện tại)
AirPods (Thứ Tư Thg 9 7, 2016 đến Hiện tại)
Cuộc xung đột thương mại Mỹ - Trung (2018 đến 2025)
Cuộc giải cứu hang Tham Luang (Thứ Bảy Thg 6 23, 2018 đến Thg 7, 2018)
Pablo Picasso (Thứ Hai Thg 6 10, 2019 đến Chủ Nhật Thg 4 8, 1973)
Đại dịch Covid-19: Bùng phát virus corona 2020 (Thg 12, 2019 đến Hiện tại)
Brexit (Thứ Sáu Thg 1 31, 2020 đến Thứ Sáu Thg 1 31, 2020)
Nga xâm lược Ukraine (Thứ Năm Thg 2 24, 2022 đến Hiện tại)